Kanji
灼
kanji character
kỳ diệu
灼 kanji-灼 kỳ diệu
灼
Ý nghĩa
kỳ diệu
Cách đọc
Kun'yomi
- あらた か kỳ diệu rõ ràng
- れいげん あらた か thần kỳ
- やく
On'yomi
- しゃく ねつ trở nên nóng đỏ
- しゃく ぜん sáng chói
- しょう しゃく thủ thuật đốt điện
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
灼 けるcháy, cháy rụi, bốc cháy... -
灼 熱 trở nên nóng đỏ, nhiệt độ nóng đỏ, cái nóng thiêu đốt... -
灼 たrõ ràng, sống động, rực rỡ... -
灼 かkỳ diệu rõ ràng, kỳ diệu đáng chú ý, nổi bật -
灼 くrám nắng, thiêu đốt -
灼 たかkỳ diệu rõ ràng, kỳ diệu đáng chú ý, nổi bật -
灼 然 sáng chói, rực rỡ, rõ ràng... -
焼 灼 thủ thuật đốt điện, phương pháp đốt -
赫 灼 sáng chói, rực rỡ, lấp lánh... -
胸 灼 けchứng ợ nóng, chứng khó tiêu có tính axit -
霊 験 灼 かthần kỳ, linh nghiệm, kỳ diệu