Kanji
瀉
kanji character
sự bài tiết
sự thải ra
瀉 kanji-瀉 sự bài tiết, sự thải ra
瀉
Ý nghĩa
sự bài tiết và sự thải ra
Cách đọc
Kun'yomi
- くだす
- はく
On'yomi
- しゃ す bị tiêu chảy
- しゃ けつ trích máu
- しゃ する bị tiêu chảy
Luyện viết
Nét: 1/18
Từ phổ biến
-
瀉 すbị tiêu chảy, nôn mửa -
瀉 腹 tiêu chảy, ỉa chảy, đi ngoài phân lỏng -
瀉 血 trích máu, lấy máu -
瀉 するbị tiêu chảy, nôn mửa -
瀉 下 sự thanh tẩy, sự tẩy rửa, sự bài tiết... -
瀉 剤 thuốc nhuận tràng, thuốc tẩy, thuốc xổ -
瀉 薬 thuốc nhuận tràng, thuốc tẩy, thuốc xổ -
瀉 痢 tiêu chảy, ỉa chảy -
傾 瀉 rót lắng -
吐 瀉 nôn mửa và tiêu chảy -
沢 瀉 rau mác ba lá -
瀉 利 塩 muối Epsom, magie sunfat -
瀉 痢 塩 muối Epsom, magie sunfat -
瀉 下 薬 thuốc nhuận tràng, thuốc tẩy, thuốc xổ... -
岩 沢 瀉 Dương xỉ Pyrrosia tricuspis -
吐 瀉 物 chất nôn và chất thải -
止 瀉 剤 thuốc cầm tiêu chảy, thuốc chống tiêu chảy -
止 瀉 薬 thuốc cầm tiêu chảy, thuốc chống tiêu chảy -
血 漿 瀉 血 lọc huyết tương -
補 瀉 温 涼 bổ, tả, ôn... -
一 瀉 千 里 một hơi làm xong, làm việc thần tốc, nói/viết nhanh như chớp