Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
滷
kanji character
nước muối mặn
滷
滷
kanji-滷
nước muối mặn
滷
Ý nghĩa
nước muối mặn
nước muối mặn
Cách đọc
On'yomi
ろ
じゅう
nước muối đặc
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/14
Phân tích thành phần
滷
nước muối mặn
ロ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
鹵
muối
しお, しおち, ロ
占
bói toán, tiên đoán, dự báo...
し.める, うらな.う, セン
⺊
囗
hộp, bộ thủ hộp (bộ thủ số 31)
イ, コク
𠂭
㐅
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
Từ phổ biến
滷
ろ
汁
じゅう
nước muối mặn cô đặc, dung dịch muối cô đặc (đặc biệt là magie clorua) còn lại sau khi kết tinh từ nước biển hoặc nước muối
滷
ルー
肉
ロー
飯
ハン
cơm thịt bằm, món Đài Loan gồm thịt heo kho tàu ăn với cơm
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.