Kanji
滋
kanji character
bổ dưỡng
ngày càng
tươi tốt
trồng trọt
vẩn đục
滋 kanji-滋 bổ dưỡng, ngày càng, tươi tốt, trồng trọt, vẩn đục
滋
Ý nghĩa
bổ dưỡng ngày càng tươi tốt
Cách đọc
On'yomi
- じ よう dinh dưỡng
- じ う cơn mưa đúng lúc
- じ しょく sinh sôi nảy nở
- し が tỉnh Shiga
- し がけん Tỉnh Shiga (vùng Kinki)
- し がだいがく Đại học Shiga
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
滋 るmọc dày đặc, xanh tốt um tùm, lan tràn... -
滋 養 dinh dưỡng, sự bồi bổ -
滋 雨 cơn mưa đúng lúc, cơn mưa cứu tinh, cơn mưa phúc lành... -
滋 殖 sinh sôi nảy nở, nhân lên nhanh chóng -
滋 味 chất dinh dưỡng, bổ dưỡng, vị ngon ngọt... -
滋 賀 tỉnh Shiga -
京 滋 Kyoto - Shiga, Kyoto và Shiga -
滋 賀 県 Tỉnh Shiga (vùng Kinki) -
滋 賀 縣 Tỉnh Shiga (vùng Kinki) -
滋 養 分 chất dinh dưỡng -
滋 養 物 thực phẩm bổ dưỡng, chất dinh dưỡng -
滋 強 飲 料 thức uống bổ dưỡng -
滋 養 強 壮 tăng cường sức khỏe, bổ sung dinh dưỡng -
滋 賀 大 学 Đại học Shiga -
滋 賀 県 警 Cảnh sát tỉnh Shiga (viết tắt) -
滋 味 に富 むbổ dưỡng, thơm ngon -
滋 賀 医 科 大 学 Đại học Y khoa Shiga -
滋 賀 県 立 近 代 美 術 館 Bảo tàng Nghệ thuật Hiện đại Shiga -
滋 賀 県 立 大 学 Đại học Tỉnh Shiga -
滋 賀 女 子 短 大 Trường Cao đẳng Nữ Shiga -
滋 慶 医 療 科 学 大 学 院 大 学 Trường Đại học Sau đại học Khoa học Y tế Jikei -
滋 慶 医 療 科 学 大 学 Đại học Khoa học Y tế Jikei