Kanji
淆
kanji character
độ đục
sự pha trộn
淆 kanji-淆 độ đục, sự pha trộn
淆
Ý nghĩa
độ đục và sự pha trộn
Cách đọc
Kun'yomi
- まじる
On'yomi
- こん こう hỗn hợp
- ぎょくせきこん こう hỗn tạp
- きょじつこん こう hỗn hợp giữa thật và giả
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
混 淆 hỗn hợp, pha trộn, trộn lẫn... -
渾 淆 hỗn hợp, pha trộn, trộn lẫn... -
玉 石 混 淆 hỗn tạp, lẫn lộn tốt xấu, lộn xộn vàng thau... -
虚 実 混 淆 hỗn hợp giữa thật và giả, pha trộn giữa sự thật và hư cấu -
神 仏 混 淆 sự kết hợp giữa Thần đạo và Phật giáo -
雅 俗 混 淆 sự pha trộn giữa văn hóa cao và thấp, sự kết hợp giữa ngôn ngữ văn chương và thông tục -
諸 教 混 淆 sự hỗn hợp tôn giáo -
和 漢 混 淆 文 văn viết hỗn hợp Nhật Hán