Kanji
涌
kanji character
sôi
lên men
sục sôi
náo động
sinh sôi
涌 kanji-涌 sôi, lên men, sục sôi, náo động, sinh sôi
涌
Ý nghĩa
sôi lên men sục sôi
Cách đọc
Kun'yomi
- わく
On'yomi
- ゆう すい suối nước
- ゆう しゅつ phun trào
- ゆう せん suối nước phun
- よう
- ゆ
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
涌 くtrào lên, phun trào (nước), bật ra... -
涌 水 suối nước, mạch nước ngầm -
涌 出 phun trào, trào dâng, bật lên -
涌 き起 るdâng trào, bùng nổ, nổi lên -
涌 き起 こるdâng trào, bùng nổ, nổi lên -
涌 きtrào lên, phun trào (nước), bật ra... -
涌 泉 suối nước phun, mạch nước tuôn trào, nguồn nước phun trào -
涌 かすsinh sôi (ví dụ: giòi), để sinh sôi -
涌 き水 nước suối -
涌 き出 すphun trào, tuôn trào -
涌 き出 るtuôn trào -
涌 き立 つxuất hiện đột ngột -
涌 きあがるsôi sục, sôi lên, cuộn trào... -
涌 き上 がるsôi sục, sôi lên, cuộn trào...