Kanji
沫
kanji character
tia nước bắn tung tóe
bọt xà phòng
沫 kanji-沫 tia nước bắn tung tóe, bọt xà phòng
沫
Ý nghĩa
tia nước bắn tung tóe và bọt xà phòng
Cách đọc
Kun'yomi
- あわ bong bóng
- あわ ゆき tuyết nhẹ
- しぶき
- つばき
On'yomi
- ひ まつ hạt bắn
- ぼう まつ chống bắn tóe
- ほう まつ てき phù du
- ばつ
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
沫 bong bóng, bọt, bọt nước... -
水 沫 bọt, bong bóng, hư không -
飛 沫 hạt bắn, giọt bắn -
沫 雪 tuyết nhẹ, mưa tuyết nhẹ, lớp tuyết mỏng... -
泡 沫 bong bóng trên bề mặt chất lỏng, phù du, thoáng qua -
防 沫 chống bắn tóe -
水 飛 沫 tia nước bắn tung tóe, hơi nước bắn ra -
波 飛 沫 bọt biển, hạt nước biển tung tóe -
血 飛 沫 tia máu bắn ra (do vũ khí), vòi máu phun trào -
泡 沫 的 phù du, thoáng qua, chóng tàn... -
飛 沫 核 hạt nhân giọt bắn -
夢 幻 泡 沫 phù du, thoáng qua, chóng tàn... - マイクロ
飛 沫 giọt bắn siêu nhỏ -
泡 沫 会 社 công ty tồn tại ngắn ngủi -
泡 沫 候 補 ứng cử viên ít có cơ hội -
飛 沫 感 染 nhiễm trùng qua giọt bắn -
泡 沫 景 気 bong bóng kinh tế, sự bùng nổ phù du -
泡 沫 夢 幻 phù du, thoáng qua, chóng tàn... -
飛 沫 核 感 染 nhiễm trùng qua hạt nhân giọt bắn -
飛 沫 防 止 シートtấm chắn giọt bắn bằng nhựa tại quầy tính tiền để phòng lây nhiễm COVID-19