Kanji
汝
kanji character
ngươi
mày
汝 kanji-汝 ngươi, mày
汝
Ý nghĩa
ngươi và mày
Cách đọc
Kun'yomi
- なんじ みずからをしれ Hãy tự biết mình
- なんじ のてきをあいせよ Hãy yêu kẻ thù của bạn
- かんなん なんじ をたまにす Gian nan rèn luyện con người
- なれ
- い
- うぬ ら các ngươi
- いまし
- し
- しゃ
- な
- おお なむち のかみ Okuninushi
- まし
- みまし
On'yomi
- じ じょ bạn
- じ じょ のまじわり quen biết thân thiết
Luyện viết
Nét: 1/6
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
汝 đồ ngốc!, bạn -
汝 等 các ngươi, các bạn, ta... -
爾 汝 bạn, ngươi -
大 汝 神 Okuninushi, thần thần thông và y thuật, sau này được xem tương đương với Daikokuten và được thờ phụng tại Đại Xã Izumo -
汝 自 ら を知 れHãy tự biết mình -
汝 の敵 を愛 せよHãy yêu kẻ thù của bạn -
汝 自 身 を知 れHãy tự biết mình -
汝 の隣 人 を愛 せよHãy yêu thương người láng giềng của bạn -
爾 汝 の交 わりquen biết thân thiết, mối quan hệ thân tình đến mức có thể xưng hô thân mật -
艱 難 汝 を玉 にすGian nan rèn luyện con người -
弱 き者 よ汝 の名 は女 なりSự yếu đuối, tên của ngươi là đàn bà -
弱 き者 よ汝 の名 は女 也 Sự yếu đuối, tên của ngươi là đàn bà -
弱 き者 汝 の名 は女 なりSự yếu đuối, tên ngươi là đàn bà