Kanji

毯

Ý nghĩa

thảm len

Cách đọc

On'yomi

  • じゅう たん thảm
  • じゅう たん ばくげき ném bom trải thảm
  • ぺるしゃじゅう たん Thảm Ba Tư

Luyện viết


Nét: 1/12
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠