Kanji

橡

Ý nghĩa

hạt dẻ ngựa

Cách đọc

Kun'yomi

  • とち めん mì làm từ bột mì thường và bột hạt dẻ ngựa
  • とち のき quả sồi
  • とち のみ hạt dẻ
  • くぬぎ

On'yomi

  • しょう
  • ぞう

Luyện viết


Nét: 1/16
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠