Kanji
椀
kanji character
bát gỗ hoặc sơn mài
椀 kanji-椀 bát gỗ hoặc sơn mài
椀
Ý nghĩa
bát gỗ hoặc sơn mài
Cách đọc
Kun'yomi
- はち
On'yomi
- わん bát gỗ
- わん もり món hầm
- わん だね nguyên liệu nấu súp (đặc biệt là hải sản, đậu phụ, trứng)
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
椀 bát gỗ, cái (dùng để đếm bát thức ăn hoặc đồ uống) -
椀 盛 món hầm -
椀 種 nguyên liệu nấu súp (đặc biệt là hải sản, đậu phụ, trứng) -
椀 形 hình bát, hình vòm -
椀 型 hình bát, hình vòm -
椀 飯 món ăn đựng trong bát sơn mài, bữa tiệc mừng - お
椀 bát gỗ -
汁 椀 bát súp -
止 椀 món canh cuối cùng trong bữa ăn kaiseki (thường là canh miso) -
椀 盛 りmón hầm -
金 椀 bát kim loại nhỏ -
飯 椀 bát dùng để đựng cơm -
御 椀 bát gỗ -
椀 子 そばmì soba trong nước dùng được phục vụ liên tục để khách hàng không bao giờ có bát rỗng -
止 め椀 món canh cuối cùng trong bữa ăn kaiseki (thường là canh miso) -
椀 子 蕎 麦 mì soba trong nước dùng được phục vụ liên tục để khách hàng không bao giờ có bát rỗng -
椀 飯 振 舞 bữa tiệc xa hoa, yến tiệc linh đình, sự hào phóng của công ty... -
椀 飯 振 舞 いbữa tiệc xa hoa, yến tiệc linh đình, sự hào phóng của công ty... -
椀 飯 振 る舞 いbữa tiệc xa hoa, yến tiệc linh đình, sự hào phóng của công ty...