Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
柝
kanji character
que gõ nhạc
柝
柝
kanji-柝
que gõ nhạc
柝
Ý nghĩa
que gõ nhạc
que gõ nhạc
Cách đọc
Kun'yomi
ひょうしぎ
On'yomi
げき
たく
tiếng gõ mõ canh
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/9
Mục liên quan
柝
き
phách gỗ (dùng để báo hiệu bắt...
Phân tích thành phần
柝
que gõ nhạc
ひょうしぎ, タク
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
斥
từ chối, rút lui, lùi lại...
しりぞ.ける, セキ
斤
rìu, 1, 32 pound...
キン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
Từ phổ biến
柝
き
phách gỗ (dùng để báo hiệu bắt đầu hoặc kết thúc buổi biểu diễn)
撃
げき
柝
たく
tiếng gõ mõ canh, tuần tra đêm (có gõ mõ)
柝
き
が
入
はい
る
vỗ tiếng gỗ (để báo hiệu bắt đầu hoặc kết thúc buổi biểu diễn)
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.