Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
杆
kanji character
khiên
cột
杆
杆
kanji-杆
khiên, cột
杆
Ý nghĩa
khiên
và
cột
khiên, cột
Cách đọc
Kun'yomi
てこ
On'yomi
らん
かん
lan can
かん
きん
trực khuẩn
かん
たい
tế bào que
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/7
Phân tích thành phần
杆
khiên, cột
てこ, カン
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
干
khô, khô cạn, rút xuống...
ほ.す, ほ.し-, カン
十
mười
とお, と, ジュウ
Từ phổ biến
欄
らん
杆
かん
lan can, tay vịn, lan can bảo vệ...
杆
かん
菌
きん
trực khuẩn
杆
かん
体
たい
tế bào que
槓
こう
杆
かん
đòn bẩy
杆
かん
状
じょう
体
たい
tế bào que
杆
かん
体
たい
細
さい
胞
ぼう
tế bào que, tế bào hình que
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.