Kanji
朧
kanji character
sự mờ ảo
trạng thái mơ màng
sự u ám
朧 kanji-朧 sự mờ ảo, trạng thái mơ màng, sự u ám
朧
Ý nghĩa
sự mờ ảo trạng thái mơ màng và sự u ám
Cách đọc
Kun'yomi
- おぼろ げ mờ mịt
- おぼろ mờ ảo
- おぼろ づき trăng mờ (đặc biệt vào đêm xuân)
On'yomi
- もう ろう mờ mịt
- すいがんもう ろう mắt mờ vì rượu
- いしきもう ろう trạng thái mơ màng
Luyện viết
Nét: 1/20
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
朧 mờ ảo, mờ mịt, lờ mờ... -
朧 げmờ mịt, mờ nhạt, mờ ảo... -
朧 ろmờ ảo, mờ mịt, lờ mờ... -
朧 気 mờ mịt, mờ nhạt, mờ ảo... -
朧 月 trăng mờ (đặc biệt vào đêm xuân) -
朧 夜 đêm trăng sương mù -
朧 雲 mây trung tầng -
朦 朧 mờ mịt, mờ ảo, mơ hồ... -
朧 ろ気 mờ mịt, mờ nhạt, mờ ảo... -
朧 ろ夜 đêm trăng sương mù -
朧 月 夜 đêm trăng mờ sương, đêm xuân trăng mờ ảo -
朧 昆 布 rong biển cắt sợi -
朧 豆 腐 đậu phụ non -
朧 ろ月 夜 đêm trăng mờ sương, đêm xuân trăng mờ ảo -
酔 眼 朦 朧 mắt mờ vì rượu, mắt lờ đờ say, choáng váng vì rượu -
意 識 朦 朧 trạng thái mơ màng, nửa tỉnh nửa mê, cảm giác lờ đờ