Kanji
朦
kanji character
mờ mịt
không rõ ràng
朦 kanji-朦 mờ mịt, không rõ ràng
朦
Ý nghĩa
mờ mịt và không rõ ràng
Cách đọc
Kun'yomi
- おぼろ
On'yomi
- もう もう dày đặc (ví dụ: sương mù, bụi, v.v.)
- もう ろう mờ mịt
- もう もう dày đặc (ví dụ: sương mù, bụi, v.v.)
- ぼう
Luyện viết
Nét: 1/17
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
朦 々dày đặc (ví dụ: sương mù, bụi, v.v.)... -
朦 朧 mờ mịt, mờ ảo, mơ hồ... -
朦 朦 dày đặc (ví dụ: sương mù, bụi, v.v.)... -
朦 気 sương mù dày đặc, màn sương dày đặc, cảm giác chán nản -
砂 塵 朦 朦 bụi mù mịt, màn bụi dày đặc -
砂 塵 朦 々bụi mù mịt, màn bụi dày đặc -
酔 眼 朦 朧 mắt mờ vì rượu, mắt lờ đờ say, choáng váng vì rượu -
意 識 朦 朧 trạng thái mơ màng, nửa tỉnh nửa mê, cảm giác lờ đờ