Kanji
昆
kanji character
con cháu
anh trai
côn trùng
昆 kanji-昆 con cháu, anh trai, côn trùng
昆
Ý nghĩa
con cháu anh trai và côn trùng
Cách đọc
On'yomi
- こん ちゅう côn trùng
- こん ぶ rong biển kombu
- こん そん cháu sáu đời
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
昆 虫 côn trùng, sâu bọ -
昆 布 rong biển kombu, rong biển konbu, rong biển tảo bẹ... -
昆 孫 cháu sáu đời, chắt chít chút chít -
昆 弟 anh em -
昆 明 Côn Minh (Trung Quốc) -
後 昆 cháu chắt, hậu thế -
昆 虫 学 côn trùng học -
昆 布 茶 trà tảo bẹ, trà rong biển -
昆 布 巻 món cá trích khô cuộn rong biển kombu luộc -
昆 虫 綱 Lớp Côn trùng -
昆 虫 食 ăn côn trùng, thói quen ăn côn trùng -
昆 虫 類 lớp Côn trùng, các loài côn trùng -
昆 布 だしnước dùng từ tảo bẹ -
昆 布 ダ シnước dùng từ tảo bẹ -
昆 布 出 しnước dùng từ tảo bẹ -
昆 布 巻 きmón cá trích khô cuộn rong biển kombu luộc -
昆 虫 採 集 sưu tầm côn trùng -
昆 布 出 汁 nước dùng từ tảo bẹ -
昆 虫 学 者 nhà côn trùng học -
朧 昆 布 rong biển cắt sợi -
真 昆 布 rong biển Nhật Bản (Laminaria japonica) -
長 昆 布 rong biển Laminaria longissima (loài tảo bẹ) -
酢 昆 布 rong biển chua ngâm giấm đen -
塩 昆 布 sợi tảo bẹ khô tẩm nước tương -
昆 虫 ホルモンhormone côn trùng (ví dụ như ecdysone) -
昆 虫 ウイルスvirus côn trùng -
昆 虫 恐 怖 症 chứng sợ côn trùng, nỗi sợ côn trùng - おぼろ
昆 布 rong biển cắt sợi - とろろ
昆 布 rong biển kombu thái sợi, loài tảo bẹ Kjellmaniella gyrata - かごめ
昆 布 rong biển kagome (Saccharina sculpera)