Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
旌
kanji character
cờ
lời khen ngợi
旌
旌
kanji-旌
cờ, lời khen ngợi
旌
Ý nghĩa
cờ
và
lời khen ngợi
cờ, lời khen ngợi
Cách đọc
Kun'yomi
あらわす
はた
On'yomi
せい
しょう
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/11
Mục liên quan
旌
せい
cờ, cờ hiệu, kỳ (đơn vị hành c...
旌
はた
cờ, cờ hiệu, kỳ (đơn vị hành c...
Phân tích thành phần
旌
cờ, lời khen ngợi
あら.わす, はた, セイ
𭤨
方
hướng, người, phương án
かた, -かた, ホウ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
𠂉
生
cuộc sống, chính hiệu, sự ra đời
い.きる, い.かす, セイ
Từ phổ biến
旌
せい
cờ, cờ hiệu, kỳ (đơn vị hành chính của Nội Mông)
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.