Kanji
懺
kanji character
hối hận
ăn năn
thú tội
懺 kanji-懺 hối hận, ăn năn, thú tội
懺
Ý nghĩa
hối hận ăn năn và thú tội
Cách đọc
Kun'yomi
- くいる
On'yomi
- ざん げしつ phòng xưng tội
- ざん げろく Sách Tự Thú (của Thánh Augustine thành Hippo)
- いちおくそう ざん げ sự thú tội tập thể của Nhật Bản về tội lỗi chiến tranh (năm 1945)
- さん げ sự ăn năn hối cải
Luyện viết
Nét: 1/20
Từ phổ biến
-
懺 悔 sự ăn năn hối cải, sự thú tội, lòng sám hối -
懺 法 sám hối bằng cách tụng kinh, thú tội (về tội lỗi), nghi lễ Tendai tụng kinh Diệu Pháp Liên Hoa hoặc hướng đến Quán Thế Âm... -
懺 悔 室 phòng xưng tội -
懺 悔 録 Sách Tự Thú (của Thánh Augustine thành Hippo), Sách Tự Thú (của Rousseau) -
一 億 総 懺 悔 sự thú tội tập thể của Nhật Bản về tội lỗi chiến tranh (năm 1945)