Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
尠
kanji character
ít nhất
không ít
尠
尠
kanji-尠
ít nhất, không ít
尠
Ý nghĩa
ít nhất
và
không ít
ít nhất, không ít
Cách đọc
Kun'yomi
すくない
On'yomi
せん
しょう
rất ít
せう
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
尠
ít nhất, không ít
すくな.い, セン, セウ
甚
rất, cực kỳ, vô cùng...
はなは.だ, はなは.だしい, ジン
亠
( CDP-88C8 )
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
匹
bằng, con, cái (dùng để đếm động vật nhỏ)...
ひき, ヒツ
匚
bộ khung hộp nghiêng (số 22)
ホウ
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
少
ít, một chút
すく.ない, すこ.し, ショウ
小
nhỏ, bé
ちい.さい, こ-, ショウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Từ phổ biến
尠
すくな
く
と
も
ít nhất
尠
すくな
い
ít, nhỏ (về số lượng), thấp...
尠
すく
な
い
ít, nhỏ (về số lượng), thấp...
尠
すくな
か
ら
ず
đáng kể, không ít, với số lượng không nhỏ
尠
すくな
く
も
ít nhất
尠
せん
少
しょう
rất ít, hiếm hoi
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.