Kanji

対

Ý nghĩa

đối diện đối lập chẵn

Cách đọc

Kun'yomi

  • あいて
  • こたえる
  • そろい
  • つれあい
  • ならぶ
  • むかう

On'yomi

  • たい おう sự tương ứng
  • たい さく biện pháp
  • たい しょう mục tiêu
  • いっ つい cặp
  • つい く cặp câu đối
  • つい ご từ ghép Hán Việt có thành tố đối lập

Luyện viết


Nét: 1/7

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠