Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
壻
kanji character
con rể
壻
壻
kanji-壻
con rể
壻
Ý nghĩa
con rể
con rể
Cách đọc
Kun'yomi
むこ
chồng
はな
むこ
chú rể
いり
むこ
người rể ở rể
On'yomi
じょ
せい
con rể
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/12
Mục liên quan
壻
むこ
chồng, chú rể, con rể
Phân tích thành phần
壻
con rể
むこ, セイ
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
胥
cùng nhau, lẫn nhau, quan lại cấp dưới
あい, み.る, ショ
疋
con (dùng để đếm động vật), đầu (đơn vị đếm động vật)
あし, ヒキ, ショ
卜
( ト )
bói toán, xem bói, bộ thủ bói (bộ thủ số 25)
うらな.う, うらない, ボク
人
người
ひと, -り, ジン
月
( CDP-8958 )
tháng, mặt trăng
つき, ゲツ, ガツ
Từ phổ biến
壻
むこ
chồng, chú rể, con rể
花
はな
壻
むこ
chú rể
女
じょ
壻
せい
con rể
入
いり
壻
むこ
người rể ở rể, con rể được nhận làm con nuôi trong gia đình vợ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.