Kanji
壱
kanji character
một (trong văn bản chính thức)
壱 kanji-壱 một (trong văn bản chính thức)
壱
Ý nghĩa
một (trong văn bản chính thức)
Cách đọc
Kun'yomi
- ひとつ
On'yomi
- じゅう いち mười một
- いち một
- いち こつ âm cơ bản trong thang âm 12 cung truyền thống Nhật Bản (tương đương nốt Rê)
- いつ
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
壱 một, số một, tốt nhất... -
拾 壱 mười một, 11, con J -
壱 越 âm cơ bản trong thang âm 12 cung truyền thống Nhật Bản (tương đương nốt Rê) -
壱 岐 Iki (tỉnh cũ nằm trên đảo Iki thuộc tỉnh Nagasaki ngày nay), Iki (hòn đảo) -
壱 越 調 Điệu thức Ichikotsu (một trong sáu điệu thức chính của nhạc cung đình Nhật Bản gagaku) -
壱 拾 萬 một trăm nghìn, một trăm ngàn -
壱 百 萬 1.000.000, một triệu, triệu... -
壱 万 円 mười nghìn yên