Kanji
壕
kanji character
hào
hầm trú ẩn
hầm tránh bom
壕 kanji-壕 hào, hầm trú ẩn, hầm tránh bom
壕
Ý nghĩa
hào hầm trú ẩn và hầm tránh bom
Cách đọc
Kun'yomi
- ほり
On'yomi
- こう
- ぼうくう ごう hầm tránh bom
- ごう あと di tích hầm hào (thường dùng trong quân sự)
- ざん ごう hào chiến đấu
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
壕 hào, hào nước, kênh đào... -
外 壕 hào ngoài (của lâu đài) -
内 壕 hào trong, hào nội thành -
防 空 壕 hầm tránh bom, hầm trú ẩn -
壕 跡 di tích hầm hào (thường dùng trong quân sự) -
塹 壕 hào chiến đấu, hầm trú ẩn -
掩 壕 hào che chắn -
水 壕 chướng ngại nước (trên đường đua, v.v.), hào nước (xung quanh lâu đài -
待 避 壕 hầm trú ẩn, hầm tránh bom, hào chiến đấu -
掩 体 壕 hầm trú ẩn, hầm tránh bom -
掩 蔽 壕 hầm trú ẩn, hào có mái che, hầm trú ẩn dưới đất -
塹 壕 熱 sốt chiến hào -
塹 壕 戦 chiến tranh chiến hào