Kanji
堵
kanji character
hàng rào
lan can
vòng rào
堵 kanji-堵 hàng rào, lan can, vòng rào
堵
Ý nghĩa
hàng rào lan can và vòng rào
Cách đọc
Kun'yomi
- かき
On'yomi
- と hàng rào
- と さつ giết mổ (động vật để lấy thịt)
- と れつ hàng người xếp hàng
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
堵 hàng rào, bức tường, hàng cây -
安 堵 sự nhẹ nhõm, sự yên tâm, sự công nhận quyền sở hữu đất đai (bởi Mạc phủ... -
堵 殺 giết mổ (động vật để lấy thịt), sự tàn sát -
堵 列 hàng người xếp hàng, xếp thành hàng, xếp hàng cạnh nhau -
堵 の如 しđông nghịt (người xem), tụ tập đông đảo -
安 堵 感 cảm giác nhẹ nhõm, cảm giác thư thái -
堵 に安 んずるsống yên ổn (của nhân dân), an cư lạc nghiệp, cảm thấy nhẹ nhõm... -
本 領 安 堵 sự công nhận và bảo đảm của Mạc phủ đối với quyền sở hữu đất đai thừa kế của một samurai đã tuyên thệ trung thành (trong thời kỳ Kamakura và đầu Muromachi)