Kanji

Ý nghĩa

sủa hót kêu

Cách đọc

Kun'yomi

  • なく

On'yomi

  • てい ちょう chim hót
  • てい きゅう khóc to
  • てい せい tiếng kêu (của động vật)

Luyện viết


Nét: 1/12
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.