Kanji
啄
kanji character
mổ
nhặt lên
啄 kanji-啄 mổ, nhặt lên
啄
Ý nghĩa
mổ và nhặt lên
Cách đọc
Kun'yomi
- ついばむ
- つつく
On'yomi
- たく ぼく chim gõ kiến
- たく nguyên tắc thứ bảy trong Bát Pháp Vĩnh Thư
- そっ たく cơ hội ngàn năm có một
- つく
- とく
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
啄 nguyên tắc thứ bảy trong Bát Pháp Vĩnh Thư, nét bút rơi sang trái với độ cong nhẹ -
啄 木 chim gõ kiến -
啄 むnhặt mổ, mổ nhặt -
啄 ばむnhặt mổ, mổ nhặt -
木 啄 gõ kiến bụng trắng -
啐 啄 cơ hội ngàn năm có một, cơ hội vàng, sự hòa hợp hoàn hảo (giữa thầy và trò trong Thiền) - そっ
啄 cơ hội ngàn năm có một, cơ hội vàng, sự hòa hợp hoàn hảo (giữa thầy và trò trong Thiền) -
啄 木 鳥 chim gõ kiến -
小 啄 木 gõ kiến lùn -
烏 啄 骨 xương quạ -
緑 啄 木 鳥 Gõ kiến xanh Nhật Bản (Picus awokera), Gõ kiến Nhật Bản, Gõ kiến bụng sóng -
赤 啄 木 鳥 gõ kiến đốm lớn -
熊 啄 木 鳥 gõ kiến đen - 小
啄 木 鳥 gõ kiến lùn -
啐 啄 同 時 Thời điểm là tất cả, Đừng vội vàng - そっ
啄 同 時 Thời điểm là tất cả, Đừng vội vàng -
汁 吸 啄 木 鳥 Gõ kiến bụng vàng -
嘴 細 啄 木 鳥 gõ kiến Bắc Mỹ (loài chim, bao gồm phân loài cánh vàng và cánh đỏ, Colaptes auratus) -
野 口 啄 木 鳥 Gõ kiến Okinawa -
小 赤 啄 木 鳥 gõ kiến nhỏ đốm -
大 赤 啄 木 鳥 gõ kiến lưng trắng -
団 栗 啄 木 鳥 gõ kiến ăn hạt sồi - オリーブ
姫 啄 木 鳥 chim gõ kiến lùn ôliu (loài chim, Picumnus olivaceus)