Kanji
吝
kanji character
keo kiệt
bủn xỉn
tiết kiệm quá mức
吝 kanji-吝 keo kiệt, bủn xỉn, tiết kiệm quá mức
吝
Ý nghĩa
keo kiệt bủn xỉn và tiết kiệm quá mức
Cách đọc
Kun'yomi
- しわい
- やぶさか
- おしむ
On'yomi
- りん き ghen tuông
- けん りん keo kiệt và bủn xỉn
- りん しょくか kẻ keo kiệt
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
吝 しむtiếc, keo kiệt, dè sẻn... -
吝 かmiễn cưỡng, do dự -
吝 いkeo kiệt, bủn xỉn, tiết kiệm quá mức -
吝 嗇 sự keo kiệt, tính bủn xỉn, lòng hà tiện -
吝 気 ghen tuông -
倹 吝 keo kiệt và bủn xỉn -
慳 吝 keo kiệt và bủn xỉn -
吝 ん坊 kẻ keo kiệt -
吝 嗇 家 kẻ keo kiệt -
吝 かでないsẵn sàng, sẵn lòng -
吝 嗇 ん坊 kẻ keo kiệt, kẻ bủn xỉn, kẻ hà tiện -
吝 嗇 臭 いkeo kiệt, bủn xỉn, hà tiện... -
吝 かで無 いsẵn sàng, sẵn lòng -
吝 かではないsẵn sàng, sẵn lòng -
吝 かでは無 いsẵn sàng, sẵn lòng