Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
剽
kanji character
mối đe dọa
剽
剽
kanji-剽
mối đe dọa
剽
Ý nghĩa
mối đe dọa
mối đe dọa
Cách đọc
Kun'yomi
おびやかす
さす
On'yomi
ひょう
きん
hài hước
ひょう
せつ
đạo văn
ひょう
とう
kẻ cướp đường
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
剽
mối đe dọa
おびや.かす, さす, ヒョウ
票
phiếu bầu, nhãn, vé...
ヒョウ
覀
( 襾 )
biến thể của bộ thủ 146
示
chỉ ra, biểu thị, trình bày...
しめ.す, ジ, シ
刂
( 刀 )
dao, bộ đao (bộ thứ 18 trong chữ Hán)
トウ
Từ phổ biến
剽
ひょう
軽
きん
hài hước, khôi hài, buồn cười
剽
ひょう
窃
せつ
đạo văn
剽
ひょう
竊
せつ
đạo văn
剽
ひょう
盗
とう
kẻ cướp đường
剽
ひょう
悍
かん
sự dữ dội, sự gan dạ
剽
ひょう
げ
る
đùa cợt, nói đùa
剽
ひょう
軽
げ
る
đùa cợt, nói đùa
剽
ひょう
げ
者
もの
người hay đùa
剽
ひょう
軽
きん
者
もの
người hài hước, anh chàng vui tính, kẻ hay đùa
剽
ひょう
悍
かん
無
む
比
ひ
dũng mãnh và nhanh nhẹn vô song, gan dạ và linh hoạt không ai sánh bằng
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.