Kanji
凧
kanji character
diều
(chữ Hán tự tạo của Nhật)
凧 kanji-凧 diều, (chữ Hán tự tạo của Nhật)
凧
Ý nghĩa
diều và (chữ Hán tự tạo của Nhật)
Cách đọc
Kun'yomi
- いかのぼり
- たこ あげ thả diều
- たこ いと dây diều
- たこ え hình vẽ trên diều
Luyện viết
Nét: 1/5
Từ phổ biến
-
凧 diều -
紙 凧 diều -
凧 あげthả diều -
凧 糸 dây diều, sợi bông -
凧 絵 hình vẽ trên diều -
凧 揚 げthả diều -
凧 上 げthả diều -
奴 凧 diều hình người hầu thời Edo -
和 凧 Diều Nhật Bản -
字 凧 diều có chữ viết (kanji hoặc kana) trên đó -
絵 凧 diều vẽ, diều có hình vẽ - やっこ
凧 diều hình người hầu thời Edo - ひっぱり
凧 rất được ưa chuộng, có nhu cầu cao, mực khô xiên que -
引 っ張 り凧 rất được ưa chuộng, có nhu cầu cao, mực khô xiên que