Kanji

冑

Ý nghĩa

mũ sắt mũ bảo hiểm và nón sắt

Cách đọc

Kun'yomi

  • かぶと mũ giáp (của chiến binh)
  • かぶと うお cá nửa đêm đầu to (Poromitra crassiceps)
  • うち かぶと bên trong mũ bảo hiểm
  • よろい

On'yomi

  • かっ ちゅう áo giáp và mũ sắt
  • か ちゅう quý tộc
  • かっ ちゅう し thợ làm áo giáp

Luyện viết


Nét: 1/9
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠