Kanji
兜
kanji character
mũ sắt
mũ bảo hiểm
兜 kanji-兜 mũ sắt, mũ bảo hiểm
兜
Ý nghĩa
mũ sắt và mũ bảo hiểm
Cách đọc
Kun'yomi
- かぶと mũ giáp (của chiến binh)
- かぶと むし bọ hung tê giác (đặc biệt là loài bọ hung tê giác Nhật Bản, Trypoxylus dichotomus)
- かぶと がに Sam biển
On'yomi
- とう
- と そつ Cõi trời Đâu Suất
- と きん tokin
- と そつてん Cõi trời Đâu Suất (một trong sáu cõi trời của Dục giới)
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
兜 mũ giáp (của chiến binh), mũ trùm đầu -
兜 虫 bọ hung tê giác (đặc biệt là loài bọ hung tê giác Nhật Bản, Trypoxylus dichotomus) -
兜 蟹 Sam biển -
兜 率 Cõi trời Đâu Suất -
兜 魚 cá nửa đêm đầu to (Poromitra crassiceps), cá giáp -
兜 蝦 tôm khiên, tôm lá chắn -
兜 焼 đầu cá chép nướng (đặc biệt là cá tráp biển) -
兜 巾 tokin, mũ nhỏ màu đen do yamabushi đội -
兜 町 Kabutochō (khu phố thuộc Nihonbashi, Tokyo, nơi đặt Sở Giao dịch Chứng khoán Tokyo)... -
鉄 兜 mũ sắt -
内 兜 bên trong mũ bảo hiểm, tình huống ẩn giấu -
鳥 兜 hoa phụ tử (đặc biệt loài Aconitum japonicum), cây độc cần, mũ bổ đạo truyền thống -
角 兜 Mũ sắt có gai -
兜 焼 きđầu cá chép nướng (đặc biệt là cá tráp biển) -
兜 をぬぐchấp nhận mình kém cỏi hơn, bái phục ai đó, từ bỏ... -
兜 頭 巾 mũ trùm đầu hình mũ sắt -
兜 率 天 Cõi trời Đâu Suất (một trong sáu cõi trời của Dục giới), Đâu Suất thiên -
兜 海 老 tôm khiên, tôm lá chắn -
兜 を脱 ぐchấp nhận mình kém cỏi hơn, bái phục ai đó, từ bỏ... -
兜 合 わせcọ xát (hành động tình dục) -
頭 形 兜 mũ giáp zunari (làm từ 3-5 mảnh kim loại) -
露 兜 樹 Cây dứa dại Bonin (loài cây dứa dại) - ヘラクレス
大 兜 Bọ Hercules -
勝 って兜 の緒 を締 めよĐừng chủ quan sau chiến thắng, Thắng rồi càng phải cảnh giác