Kanji

Ý nghĩa

mũ sắt mũ bảo hiểm

Cách đọc

Kun'yomi

  • かぶと mũ giáp (của chiến binh)
  • かぶと むし bọ hung tê giác (đặc biệt là loài bọ hung tê giác Nhật Bản, Trypoxylus dichotomus)
  • かぶと がに Sam biển

On'yomi

  • とう
  • そつ Cõi trời Đâu Suất
  • きん tokin
  • そつてん Cõi trời Đâu Suất (một trong sáu cõi trời của Dục giới)

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.