Kanji
兇
kanji character
sự độc ác
兇 kanji-兇 sự độc ác
兇
Ý nghĩa
sự độc ác
Cách đọc
Kun'yomi
- おそれる
- わるい
On'yomi
- きょう あく tàn ác
- きょう き vũ khí nguy hiểm
- げん きょう thủ phạm chính
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
兇 vận rủi, vận xui, điềm gở -
兇 悪 tàn ác, hung ác, quỷ quyệt... -
兇 器 vũ khí nguy hiểm, vũ khí gây chết người, vũ khí chết người... -
元 兇 thủ phạm chính, kẻ cầm đầu, nguyên nhân chính... -
兇 暴 hung dữ, tàn bạo, dã man... -
兇 弾 viên đân ám sát -
兇 悍 tính tàn ác, tính hung dữ -
兇 漢 kẻ ác, kẻ ngoài vòng pháp luật, sát thủ -
兇 具 vũ khí nguy hiểm -
兇 行 hành vi bạo lực, tội ác tàn bạo, vụ giết người -
兇 手 sát thủ -
兇 状 tội phạm, hành vi phạm tội -
兇 刃 dao ám sát -
兇 賊 kẻ cướp bạo lực, kẻ gian ác -
兇 徒 kẻ ngoài vòng pháp luật, kẻ nổi loạn, kẻ bạo loạn -
兇 変 thảm họa, vụ ám sát, tai họa... -
兇 猛 dữ tợn -
兇 類 băng đảng xấu xa -
兇 人 kẻ vô lại, kẻ côn đồ, kẻ gian ác -
兇 害 tàn hại lớn (nhất là đối với con người), giết người -
兇 行 人 kẻ hung bạo, tội phạm bạo lực, kẻ man rợ -
兇 状 持 ちngười có tiền án, tội phạm bạo lực