Kanji
鮎
kanji character
cá hồi nước ngọt
cá trích nhỏ
鮎 kanji-鮎 cá hồi nước ngọt, cá trích nhỏ
鮎
Ý nghĩa
cá hồi nước ngọt và cá trích nhỏ
Cách đọc
Kun'yomi
- あゆ cá ayu
- あゆ りょう câu cá ayu
- あゆ もどき cá chạch hôn
- なまず
On'yomi
- でん
- ひょう ねん ず Hyonenzu (bức tranh của Josetsu, 1415)
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鮎 cá ayu, cá ngọt -
鮎 並 cá xanh béo (Hexagrammos otakii) -
鮎 漁 câu cá ayu -
鮎 擬 cá chạch hôn -
鮎 ずしsushi cá ngọt, sushi cá ayu, bụng cá ngọt muối chua ăn với cơm -
鮎 鮨 sushi cá ngọt, sushi cá ayu, bụng cá ngọt muối chua ăn với cơm -
落 鮎 cá ngọt di cư xuôi dòng để đẻ trứng (vào mùa thu) -
稚 鮎 cá ayu non, cá ngọt non -
若 鮎 cá ngọt non -
鮎 釣 りcâu cá ayu -
鮎 掛 けcá bống tượng bốn gai -
鮎 魚 女 cá xanh béo (Hexagrammos otakii) -
鮎 並 女 cá xanh béo (Hexagrammos otakii) -
落 ち鮎 cá ngọt di cư xuôi dòng để đẻ trứng (vào mùa thu) -
兵 児 鮎 Cá dao -
琉 球 鮎 Cá ngọt Ryukyu (Plecoglossus altivelis ryukyuensis) -
瓢 鮎 図 Hyonenzu (bức tranh của Josetsu, 1415) - マジェラン
鮎 並 Cá răng Patagonia (Dissostichus eleginoides), Cá vược Chile - マジェラン
鮎 魚 女 Cá răng Patagonia (Dissostichus eleginoides), Cá vược Chile