Kanji
鋲
kanji character
đinh tán
đinh bấm
đinh ghim
(chữ Hán tự tạo của Nhật)
鋲 kanji-鋲 đinh tán, đinh bấm, đinh ghim, (chữ Hán tự tạo của Nhật)
鋲
Ý nghĩa
đinh tán đinh bấm đinh ghim
Cách đọc
Kun'yomi
- びょう đinh tán
- びょう くぎ đinh tán
- が びょう đinh ghim
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鋲 đinh tán, đinh ghim, đinh bấm... -
鋲 釘 đinh tán, đinh ghim, đinh bấm... -
画 鋲 đinh ghim, đinh bấm -
乳 鋲 đồ trang trí kim loại hình vú phụ nữ -
鋲 打 ち銃 súng bắn đinh tán -
鋲 締 め機 máy đóng đinh tán, máy tán đinh -
鋲 打 ち機 máy đóng đinh tán, máy tán đinh -
太 鼓 鋲 đinh ghim đầu tròn, đinh bấm đầu tròn -
鐶 甲 鋲 đinh đầu tròn -
道 路 鋲 cọc tiêu giao thông, đinh phản quang đường bộ