Kanji
鉋
kanji character
cái bào
鉋 kanji-鉋 cái bào
鉋
Ý nghĩa
cái bào
Cách đọc
Kun'yomi
- かんな cái bào
- かんな くず phoi bào
- かんな み lưỡi bào
On'yomi
- ほう
- びょう
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
鉋 cái bào -
鉋 屑 phoi bào -
鉋 身 lưỡi bào -
円 鉋 bào tròn của thợ mộc -
鉋 掛 けbào gỗ -
反 台 鉋 bào gỗ có đế lồi cong về phía lưỡi cắt -
南 京 鉋 bào cung, bào lõm -
反 り台 鉋 bào gỗ có đế lồi cong về phía lưỡi cắt -
台 直 し鉋 bào có lưỡi vuông góc với đế dùng để bảo dưỡng đế của các loại bào gỗ khác -
四 方 反 鉋 bào lòng máng có đế lồi cong theo cả chiều cắt và ngang lưỡi -
四 方 反 り鉋 bào lòng máng có đế lồi cong theo cả chiều cắt và ngang lưỡi