Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
邀
kanji character
đi đón
mời gọi
邀
邀
kanji-邀
đi đón, mời gọi
邀
Ý nghĩa
đi đón
và
mời gọi
đi đón, mời gọi
Cách đọc
Kun'yomi
むかえる
もとめる
On'yomi
よう
げき
chặn đánh
よう
げきき
máy bay đánh chặn
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/17
Phân tích thành phần
邀
đi đón, mời gọi
むか.える, もと.める, ヨウ
辶
đi bộ, hành động đi bộ, bộ thủ biến thể đường (số 162)
チャク
敫
nhạc cụ cổ đại
うつ.る, セク, キョウ
皀
( CDP-8CE0 )
thơm, ngũ cốc
キュウ, ヒョク, キョウ
白
màu trắng
しろ, しら-, ハク
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
方
hướng, người, phương án
かた, -かた, ホウ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
攵
( 攴 )
đánh, gõ, biến thể bộ thủ ghế xếp (số 66)
ホク
𠂉
乂
cắt cỏ, phát cỏ, khuất phục
おさ.める, か.る, ガイ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Từ phổ biến
邀
むか
え
る
ra đón, tiếp nhận, chào đón...
邀
むか
え
撃
う
つ
đón đánh, giao chiến với (quân địch đang tiến đến), đối đầu...
邀
よう
撃
げき
chặn đánh, phản kích
邀
よう
撃
げき
機
き
máy bay đánh chặn
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.