Kanji
賑
kanji character
phát triển mạnh mẽ
nhộn nhịp
thịnh vượng
賑 kanji-賑 phát triển mạnh mẽ, nhộn nhịp, thịnh vượng
賑
Ý nghĩa
phát triển mạnh mẽ nhộn nhịp và thịnh vượng
Cách đọc
Kun'yomi
- にぎわい
- にぎやか
- にぎわす
- にぎわう
On'yomi
- いん しん sự thịnh vượng
- いん しん をきわめる thịnh vượng tột bậc
Luyện viết
Nét: 1/14
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
賑 やかnhộn nhịp, bận rộn, đông đúc... -
賑 わうđông đúc người qua lại, nhộn nhịp, thịnh vượng... -
賑 わいsự thịnh vượng, sự nhộn nhịp, hoạt động sôi nổi... -
賑 わすlàm sôi động, làm náo nhiệt, gây xôn xao (trên báo chí)... -
賑 あうthịnh vượng, phát triển mạnh, làm ăn phát đạt... -
賑 やかさsự nhộn nhịp, sự sôi động -
殷 賑 sự thịnh vượng -
賑 々 しいsôi động, vui vẻ, rộn ràng -
賑 やかすlàm cho sôi động, làm cho náo nhiệt, làm cho hào hứng -
賑 やかしlàm cho sôi động, làm cho náo nhiệt -
賑 賑 しいsôi động, vui vẻ, rộn ràng -
大 賑 いđám đông đông đảo, đám đông lớn, không khí sôi động... -
大 賑 わいđám đông đông đảo, đám đông lớn, không khí sôi động... -
殷 賑 を極 めるthịnh vượng tột bậc -
枯 れ木 も山 の賑 わいCó còn hơn không, Có còn hơn không có