Kanji
賄
kanji character
hối lộ
ăn ở
cung cấp
tài trợ
賄 kanji-賄 hối lộ, ăn ở, cung cấp, tài trợ
賄
Ý nghĩa
hối lộ ăn ở cung cấp
Cách đọc
Kun'yomi
- まかなう
On'yomi
- しゅう わい nhận hối lộ
- わい ろ hối lộ
- ぞう わい hối lộ
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
賄 うcung cấp (hàng hóa, tiền bạc, v.v.)... -
収 賄 nhận hối lộ -
賄 賂 hối lộ, tiền đút lót, quà biếu -
贈 賄 hối lộ, đưa hối lộ -
賄 hối lộ -
贈 収 賄 hối lộ, tham nhũng -
賄 いnội trú, tiền ăn ở, bữa ăn... -
賄 方 quản lý bếp, bếp trưởng, đầu bếp -
賄 い方 quản lý bếp, bếp trưởng, đầu bếp -
賄 い婦 người nấu bếp nữ, đầu bếp nữ -
賄 い付 きcó bao gồm bữa ăn, đã bao gồm các bữa ăn -
賄 い料 理 bữa ăn cho nhân viên, cơm nhân viên -
収 賄 罪 tội nhận hối lộ -
贈 賄 罪 tội hối lộ -
斡 旋 収 賄 môi giới hối lộ - あっせん
収 賄 môi giới hối lộ -
収 賄 事 件 vụ án hối lộ, vụ bê bối hối lộ, vụ án tham nhũng -
需 要 を賄 うđáp ứng nhu cầu -
受 託 収 賄 罪 tội nhận hối lộ