Kanji
諷
kanji character
gợi ý
châm biếm
諷 kanji-諷 gợi ý, châm biếm
諷
Ý nghĩa
gợi ý và châm biếm
Cách đọc
Kun'yomi
- そらんじる
On'yomi
- ふう し châm biếm
- ふう かん lời can gián gián tiếp
- ふう する ám chỉ
Luyện viết
Nét: 1/16
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
諷 刺 châm biếm, chế giễu, mỉa mai -
諷 諫 lời can gián gián tiếp, sự khuyên răn bằng cách ám chỉ -
諷 諌 lời can gián gián tiếp, sự khuyên răn bằng cách ám chỉ -
諷 するám chỉ, gợi ý một cách gián tiếp, châm biếm... -
諷 喩 ám chỉ, gợi ý gián tiếp, lời nói bóng gió... -
諷 誦 đọc thuộc lòng -
諷 詠 sáng tác thơ -
諷 歌 thể thơ ngụ ngôn (của waka) -
諷 経 tụng kinh -
花 鳥 諷 詠 vẻ đẹp của thiên nhiên và sự hài hòa giữa con người với thiên nhiên (chủ đề thơ chính của haiku)