Kanji

諭

Ý nghĩa

khiển trách răn dạy giao phó trách nhiệm

Cách đọc

Kun'yomi

  • さとす

On'yomi

  • きょう ゆ giáo viên (có bằng cấp)
  • ひ ゆ phép so sánh
  • ようごきょう ゆ y tá trường học

Luyện viết


Nét: 1/16

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠