Kanji
諭
kanji character
khiển trách
răn dạy
giao phó trách nhiệm
cảnh báo
thuyết phục
諭 kanji-諭 khiển trách, răn dạy, giao phó trách nhiệm, cảnh báo, thuyết phục
諭
Ý nghĩa
khiển trách răn dạy giao phó trách nhiệm
Cách đọc
Kun'yomi
- さとす
On'yomi
- きょう ゆ giáo viên (có bằng cấp)
- ひ ゆ phép so sánh
- ようごきょう ゆ y tá trường học
Luyện viết
Nét: 1/16
Từ phổ biến
-
教 諭 giáo viên (có bằng cấp) -
比 諭 phép so sánh, phép ẩn dụ, phép ngụ ngôn... -
譬 諭 phép so sánh, phép ẩn dụ, phép ngụ ngôn... -
諭 すlàm cho (ai đó) hiểu ra (lỗi lầm, sai sót, v.v.)... -
諭 しsự hướng dẫn, lời khuyên răn -
養 護 教 諭 y tá trường học, giáo viên y tế, giáo viên sức khỏe -
諭 旨 lời khuyên chính thức (đặc biệt là để từ chức), lời khuyên chính thức, chỉ thị chính thức -
諭 示 lời răn dạy, mệnh lệnh, chỉ dẫn... -
諭 告 lời răn dạy, thông báo công khai -
諭 吉 tờ 10.000 yên -
上 諭 chiếu chỉ của hoàng đế -
説 諭 thuyết phục, làm cho tin -
勅 諭 chỉ dụ của hoàng đế -
風 諭 ám chỉ, gợi ý gián tiếp, lời nói bóng gió... -
告 諭 thông báo chính thức -
訓 諭 lời cảnh báo, lời răn dạy, lời cảnh cáo -
助 教 諭 trợ giảng, phó giáo sư -
言 諭 すgiải thích dễ hiểu -
諭 旨 免 職 miễn nhiệm theo chỉ đạo -
諭 旨 解 雇 nghỉ việc theo chỉ đạo, từ chức theo khuyến nghị -
教 え諭 すhướng dẫn, giải thích rõ ràng, khuyên răn... -
非 を諭 すkhiển trách ai đó (ví dụ: vì lỗi lầm) -
言 い諭 すgiải thích dễ hiểu -
軍 人 勅 諭 Chiếu chỉ của Thiên hoàng gửi Binh sĩ và Thủy thủ (1882) -
幼 稚 園 教 諭 giáo viên mầm non