Kanji
諌
kanji character
khuyên can
ngăn cản
諌 kanji-諌 khuyên can, ngăn cản
諌
Ý nghĩa
khuyên can và ngăn cản
Cách đọc
Kun'yomi
- いさめ
- いさめる
On'yomi
- かん し sự can ngăn
- かん げん lời khuyên can
- せっ かん lời khuyên răn
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
諌 めlời can gián, sự can gián, lời khuyên răn... -
諌 めるkhuyên can, quở trách, khuyến cáo không nên... -
諌 止 sự can ngăn -
諌 死 tự sát để can gián chúa, chuẩn bị chết để ngăn cản chúa -
諌 言 lời khuyên can, lời can gián, lời phản đối -
切 諌 lời khuyên răn, lời can gián -
諷 諌 lời can gián gián tiếp, sự khuyên răn bằng cách ám chỉ -
尸 諌 khuyên can (chủ nhân) bằng cả tính mạng -
屍 諌 khuyên can (chủ nhân) bằng cả tính mạng -
直 諌 lời can gián cá nhân, sự khuyên can thẳng thắn