Kanji
誼
kanji character
tình bạn
sự thân thiết
誼 kanji-誼 tình bạn, sự thân thiết
誼
Ý nghĩa
tình bạn và sự thân thiết
Cách đọc
Kun'yomi
- よしみ tình bạn
- よい
On'yomi
- おん ぎ nghĩa vụ
- ゆう ぎ tình bạn
- きゅう ぎ tình bạn cũ
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
誼 tình bạn, quan hệ hữu hảo, mối liên hệ... -
恩 誼 nghĩa vụ, ân huệ, ân tình... -
友 誼 tình bạn, quan hệ hữu nghị, tình đồng chí -
誼 みtình bạn, quan hệ hữu hảo, mối liên hệ... -
旧 誼 tình bạn cũ -
交 誼 tình bạn, tình hữu nghị -
厚 誼 sự tử tế, tình bạn, sự thân thiện -
高 誼 sự tử tế (của bạn), ân huệ (được ban cho) -
好 誼 tình bạn thân thiết -
情 誼 tình cảm thân thiện, tình bằng hữu -
友 誼 国 家 quốc gia hữu nghị