Kanji

褸

Ý nghĩa

quần áo rách rưới

Cách đọc

Kun'yomi

  • いと

On'yomi

  • ぼ ろ い rách rưới
  • ぼ ろ や nhà tồi tàn
  • ぼ ろ くそ vô giá trị
  • る
  • ぼ ろう ちわふなくいむし Uperotus clava (loài hà ăn gỗ tàu)

Luyện viết


Nét: 1/16
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠