Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
褫
kanji character
cướp đoạt
褫
褫
kanji-褫
cướp đoạt
褫
Ý nghĩa
cướp đoạt
cướp đoạt
Cách đọc
Kun'yomi
うばう
On'yomi
ち
だつ
tước đoạt
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/15
Phân tích thành phần
褫
cướp đoạt
うば.う, チ
衤
( 衣 )
quần áo, bộ thủ quần áo (số 145)
ころも
虒
một loài thú lưỡng cư giống hổ với một sừng, tên địa danh
けもの, シ, テイ
𠂆
虎
hổ, người say rượu
とら, コ
虍
vằn hổ, loang lổ, bộ thủ hổ (số 141)
コ
七
bảy
なな, なな.つ, シチ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Từ phổ biến
褫
あば
く
sụp đổ, suy giảm, sa sút...
褫
ち
奪
だつ
tước đoạt, tước bỏ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.