Kanji
裕
kanji character
dồi dào
giàu có
màu mỡ
裕 kanji-裕 dồi dào, giàu có, màu mỡ
裕
Ý nghĩa
dồi dào giàu có và màu mỡ
Cách đọc
On'yomi
- よ ゆう thặng dư
- ゆう ふく giàu có
- ふ ゆう giàu có
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
余 裕 thặng dư, biên độ, khoảng dư... -
裕 福 giàu có, phong lưu, thịnh vượng... -
富 裕 giàu có, thịnh vượng, phú quý -
裕 にdễ dàng (đạt, vượt quá, v.v.)... -
裕 度 dung sai điện -
裕 福 層 người giàu, tầng lớp giàu có -
富 裕 税 thuế tài sản, thuế vốn, thuế công bằng -
富 裕 層 người giàu, tầng lớp giàu có -
余 裕 手 nước đi tự do (Othello) -
余 裕 綽 々bình tĩnh và tự chủ, giữ được bình tĩnh, dư dả và thoải mái -
余 裕 綽 綽 bình tĩnh và tự chủ, giữ được bình tĩnh, dư dả và thoải mái -
余 裕 しゃくしゃくbình tĩnh và tự chủ, giữ được bình tĩnh, dư dả và thoải mái -
余 裕 をかますgiả vờ bình tĩnh, làm ra vẻ có dư dả -
余 裕 のよっちゃんkhông thành vấn đề, dễ như ăn kẹo -
余 裕 を噛 ますgiả vờ bình tĩnh, làm ra vẻ có dư dả -
余 裕 を咬 ますgiả vờ bình tĩnh, làm ra vẻ có dư dả -
余 裕 を与 えるcho ai đó không gian riêng, cho ai đó thời gian thở, thông cảm cho ai đó...