Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
蝟
kanji character
nhím
蝟
蝟
kanji-蝟
nhím
蝟
Ý nghĩa
nhím
nhím
Cách đọc
Kun'yomi
はりねずみ
nhím (loài động vật có vú thuộc họ Erinaceidae)
On'yomi
い
しゅう
tụ tập đông đảo
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/15
Mục liên quan
蝟
はりねずみ
nhím (loài động vật có vú thuộ...
Phân tích thành phần
蝟
nhím
はりねずみ, イ
虫
côn trùng, con bọ, tính khí
むし, チュウ, キ
中
trong, bên trong, giữa...
なか, うち, チュウ
口
miệng
くち, コウ, ク
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
胃
dạ dày, bụng phệ, diều...
イ
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
月
( CDP-8958 )
tháng, mặt trăng
つき, ゲツ, ガツ
Từ phổ biến
蝟
はりねずみ
nhím (loài động vật có vú thuộc họ Erinaceidae)
蝟
い
集
しゅう
tụ tập đông đảo, xúm xít lại, quây quần thành đám
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.