Kanji
蜚
kanji character
bọ cánh cứng
gián
蜚 kanji-蜚 bọ cánh cứng, gián
蜚
Ý nghĩa
bọ cánh cứng và gián
Cách đọc
Kun'yomi
- あぶらむし
On'yomi
- ひ ちょう chim bay
- ひ ご tin đồn thất thiệt
- りゅうげん ひ ご tin đồn thất thiệt
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
蜚 蠊 gián -
蜚 鳥 chim bay -
蜚 語 tin đồn thất thiệt, lời đồn vô căn cứ, chuyện ngồi lê đôi mách... -
家 蜚 蠊 gián harlequin (Neostylopyga Rhombifolia), gián sặc sỡ -
大 蜚 蠊 Gián Panesthia spadica (loài gián) -
黒 蜚 蠊 gián nâu khói, gián nâu đen -
斑 蜚 蠊 Rhabdoblatta guttigera (loài gián) -
流 言 蜚 語 tin đồn thất thiệt, tin đồn vô căn cứ, lời đồn đại sai sự thật -
造 言 蜚 語 tin đồn thất thiệt, lời đồn đại vô căn cứ -
瑠 璃 蜚 蠊 Gián Eucorydia yasumatsui (loài gián) -
小 笠 原 蜚 蠊 gián Surinam (Pycnoscelus surinamensis) -
森 茶 翅 蜚 蠊 Gián cánh nâu Nhật Bản -
鎧 土 竜 蜚 蠊 gián đào đất khổng lồ -
八 重 山 斑 蜚 蠊 Rhabdoblatta yayeyamana (loài gián)