Kanji

Ý nghĩa

cầu vồng

Cách đọc

Kun'yomi

  • にじ thứ hai
  • にじ いろ có màu cầu vồng
  • にじ ます cá hồi vân cầu vồng

On'yomi

  • こう さい mống mắt
  • こう げい cầu vồng
  • こう りょう xà vòm dùng trong xây dựng đền thờ và chùa chiền

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.