Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
蘞
kanji character
dây leo hoang dã
nho năm lá
蘞
蘞
kanji-蘞
dây leo hoang dã, nho năm lá
true
蘞
Ý nghĩa
dây leo hoang dã
và
nho năm lá
dây leo hoang dã, nho năm lá
Cách đọc
Kun'yomi
やぶからし
On'yomi
れん
けん
こん
Phân tích thành phần
蘞
dây leo hoang dã, nho năm lá
やぶからし, レン, ケン
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
斂
thắt chặt, cứng lại
おさ.める, レン
僉
tất cả
みな, セン
亼
tập hợp, tụ họp
あつまる, シュウ, ジュウ
𠆢
( 人 )
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
吅
口
miệng
くち, コウ, ク
口
miệng
くち, コウ, ク
从
hai người
したが.う, したが.える, ショウ
人
người
ひと, -り, ジン
人
người
ひと, -り, ジン
攵
( 攴 )
đánh, gõ, biến thể bộ thủ ghế xếp (số 66)
ホク
𠂉
乂
cắt cỏ, phát cỏ, khuất phục
おさ.める, か.る, ガイ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Từ phổ biến
蘞
えぐ
い
chát (vị giác, cảm giác), cay (vị giác...
蘞
えぐ
味
み
vị chát, vị đắng, vị chát chát...
蘞
えぐ
芋
いも
giống khoai môn có vị chát
蘞
えが
辛
ら
い
cay xè, hăng, gây khó chịu
蘞
いが
辛
ら
っ
ぽ
い
cảm giác rát cổ họng, bị kích ứng
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.